Đăng nhập | đăng ký
Các sản phẩm
Trang chủ > Trung tâm sản phẩm > Bộ trao đổi nhiệt > Bộ trao đổi nhiệt dạng ống và vỏ > Bộ trao đổi nhiệt

Bộ trao đổi nhiệt

    Bộ trao đổi nhiệt

    Mô tả sản phẩm
    Thiết bị này mang lại hiệu suất truyền nhiệt tốt với cấu trúc nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, diện tích chiếm chỗ nhỏ và dễ dàng lắp đặt. Được ứng dụng rộng rãi trong ngành dược phẩm để làm nóng, làm mát và bay hơi chất lỏng hoặc khí, đây là một thiết bị trao đổi nhiệt thiết thực.
  • chia sẻ:
  • Nhấp chuột để tham khảo

Bộ trao đổi nhiệt dạng ống là một bộ trao đổi nhiệt kín với các ống có số lượng và thông số kỹ thuật khác nhau được bố trí bên trong một hình trụ để tạo thành các vùng trao đổi nhiệt khác nhau. Các bộ phận tiếp xúc với môi chất được làm bằng thép không gỉ SUS304 với hiệu suất vật liệu ổn định. Bộ trao đổi nhiệt này có cấu trúc đơn giản, hình thức đẹp, không có góc chết và dễ vệ sinh, đáp ứng các yêu cầu GMP. Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành dược phẩm và hóa chất để ngưng tụ hơi nước cũng như làm nóng và làm mát vật liệu.

Thiết bị này mang lại hiệu suất truyền nhiệt tốt với cấu trúc nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, diện tích chiếm chỗ nhỏ và dễ dàng lắp đặt. Được ứng dụng rộng rãi trong ngành dược phẩm để làm nóng, làm mát và bay hơi chất lỏng hoặc khí, đây là một thiết bị trao đổi nhiệt thiết thực.

Diện tích trao đổi nhiệt: 5-120 m²

Áp suất làm việc tối đa cho phép: 1,6 MPa

Nhiệt độ hoạt động tối đa cho phép: -50 °C ~ 250 °C

Thép không gỉ austenit thường dùng

304(06Cr19Ni10), 304L(022Cr19Ni10), 304N(06Cr19Ni10N), 321(06Cr18Ni11Ti), 321H(07Cr19Ni11Ti), 316(06Cr17Ni12Mo2), 316H(07Cr17Ni12Mo2), 316L(022Cr17Ni12Mo2), 316LN(022Cr17Ni12Mo2N), 316Ti(06Cr17Ni12Mo2Ti), 316MOD(022Cr18Ni14Mo3), 317L(022Cr19Ni13Mo3), 347(06Cr18Ni11Nb), 347H(07Cr18Ni11Nb), 347HFG, 309S(06Cr23Ni13), 310S(06Cr25Ni20), 310HR‑3C, S30815(253MA).

Thép không gỉ song pha

S31803, S32205, S32750, S32760, S31500, S32001, S32003, S32304.

Hastelloy

HASTELLOY C‑276, C‑22, B‑2, B‑3, C‑2000, G‑35.

Titan và hợp kim Titan

TA1, TA2, TA3, TA9.

Thành phần hóa học của hợp kim chống ăn mòn

N04400 Monel 400, N06600 Inconel 600, N06601 Inconel 601, N06690 Inconel 690, N08800 Incoloy 800, N08825 Incoloy 825, N08020 Alloy 20, N08810 Incoloy 800H, N08811 Incoloy 800HT, N10276 Hastelloy C‑276, N06022 Hastelloy C‑22, N06985, N06625 Inconel 625.

SảN PHẩM LIêN QUAN

Không có kết quả tìm kiếm!

Trang web này sử dụng cookie để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất trên trang web của chúng tôi.

Chấp nhận từ chối